Điện thoại IP yealink sip-T19 E2

Thông tin số cơ bản của điện thoại IP yealink sip-t19 E2.

  • Màn hình LCD độ phân giải 132×64-pixel
  • 2 Cổng mạng Lan 10/100M  có hỗ trợ chia sẽ mạng lại cho máy tính.
  • Hỗ trợ PoE ( cấp nguồn qua interent trên dòng T19P E2 )
  • Hỗ trợ nhiều loại codec của tổng đài.
  • 1 tài khoản sip
  • Hỗ trợ kết nối tai nghe chuẩn RJ9
  • Có thể gắn lên tường
  • Đơn giản, linh hoạt và an toàn.
  • Tương thích với hầu hết các tổng đài hỗ trợ chuẩn sip như : Sangoma, Asterisk, grandstream, panasonic …

900,000

Điện thoại IP yealink sip-t19 E2 là dòng điện thoại phổ thông của hãng yealink. cung cấp các tính năng và tiện ích của dong điện thoại IP thông thường. Sự lựa chọn khá có chủ ý về vật liệu chất lượng cao, kết hợp với màn hình LCD đồ họa rộng 132×64 pixel cho màn hình hiển thị 5 dòng rõ ràng, đảm bảo trải nghiệm người dùng mượt mà hơn và dễ dàng truy cập vào nhiều thông tin trực quan hơn. 2 cổng mạng 10/100 Mbps hỗ trợ chia sẽ lại mạng cho máy tính sử dụng.

Điện thoại IP yealink sip-T19 E2
Điện thoại IP yealink sip-T19 E2

Các tính năng và lợi ích chính.

  • rước cuộc gọi ( call pickup )
  • chuyển chuộc gọi ( call transfer )
  • đàm thoại 3 bên ( 3-way conference )
  • Hỗ trợ cài đặt qua giao diện web
  • Dê dàng triển khai bảo trì nâng cấp.

Thông tin số cơ bản của điện thoại IP yealink sip-t19 E2.

  • Màn hình LCD độ phân giải 132×64-pixel
  • 2 Cổng mạng Lan 10/100M  có hỗ trợ chia sẽ mạng lại cho máy tính.
  • Hỗ trợ PoE ( cấp nguồn qua interent trên dòng T19P E2 )
  • Hỗ trợ nhiều loại codec của tổng đài.
  • 1 tài khoản sip
  • Hỗ trợ kết nối tai nghe chuẩn RJ9
  • Có thể gắn lên tường
  • Đơn giản, linh hoạt và an toàn.
  • Tương thích với hầu hết các tổng đài hỗ trợ chuẩn sip như : Sangoma, Asterisk, grandstream, panasonic …

Bảo hành :  12 Tháng

Nếu bạn chưa có tổng đài thì có thể tham khảo thêm các sản phẩm tổng đài IP của chúng tôi 

Hoặc đơn giản bạn muốn tiết kiệm chi phí không cần IT vận hành thì có thể thuê dịch vụ tổng đài ảo với chi phí từ 300k/ tháng.

Ưu đãi lớn cho 5 khách hàng đầu tiên trong tháng thuê tổng đài tặng luôn điện thoại IP.

Audio Features

  • Codec: AMR-WB (optional), Opus, G.722, G.711(A/µ),
  • G.729AB, G.726, iLBC
  • DTMF: In-band, Out-of-band (RFC 2833) and SIP INFO
  • Full-duplex hands-free speakerphone with AEC
  • VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC

Phone Features

  • 1 VoIP account
  • Call hold, mute, DND
  • One-touch speed dial, hotline
  • Call forward, call waiting, call transfer
  • Group listening, SMS
  • Redial, call return, auto answer
  • Local 3-way conferencing
  • Direct IP call without SIP proxy
  • Ring tone selection/import/delete
  • Set date time manually or automatically
  • Dial plan
  • XML Browser, action URL/URI
  • Integrated screenshots
  • RTCP-XR, VQ-RTCPXR
  • Enhanced DSS Key

Directory

  • Loal phonebook up to 1000 entries
  • Black list
  • XML/LDAP remote phonebook
  • Smart dialing
  • Phonebook search/import/export
  • Call history: dialed/received/missed/forwarded

IP-PBX Features

  • Anonymous call, anonymous call rejection
  • Hot-desking, emergency call
  • Message Waiting Indicator (MWI)
  • Voice mail, call park, call pickup
  • Intercom, paging, music on hold
  • Call completion
  • Flexible seating
  • Executive and Assistant
  • Centralized call recording
  • Visual Voice Mail

Display and Indicator

  • 132x64-pixel graphical LCD
  • LED for call and message waiting indication
  • Intuitive user interface with icons and soft keys
  • Multilingual user interface
  • Caller ID with name and number
  • Power saving

Feature Keys.

  • 6 features keys: message, headset, redial, tran,
  •  mute, hands-free speakerphone
  • 5 navigation keys
  • Volume control keys

Interface

  • 2 x RJ45 10/100M Ethernet ports
  • Power over Ethernet (IEEE 802.3af), class 2 (T19P E2)
  • 1 x RJ9 (4P4C) handset port
  • 1 x RJ9 (4P4C) headset port

Other Physical Features

  • Color: Space Grey
  • Wall mountable
  • External Yealink AC adapter:
  •  AC 100~240V input and DC 5V/600mA output
  • Power consumption (PSU): 0.9-1.3W
  • Power consumption (PoE): 1.2-1.8W (T19P E2)
  • Dimension (W*D*H*T):
  •  185mm*188mm*143mm*38mm
  • Operating humidity: 10~95%
  • Operating temperature: -10~50°C (+14~122°F)

Management

  • Configuration: browser/phone/auto-provision
  • Auto provision via FTP/TFTP/HTTP/HTTPS
  •  for mass deploy
  • Auto-provision with PnP
  • Zero-sp-touch,TR-069
  • Phone lock for personal privacy protection
  • Reset to factory, reboot
  • Package tracing export, system log

Network and Security

  • SIP v1 (RFC2543), v2 (RFC3261)
  • Call server redundancy supported
  • NAT traversal: STUN mode
  • Proxy mode and peer-to-peer SIP link mode
  • IP assignment: static/DHCP
  • HTTP/HTTPS web server
  • Time and date synchronization using SNTP
  • UDP/TCP/DNS-SRV (RFC 3263)
  • QoS: 802.1p/Q tagging (VLAN), Layer 3 ToS
  •  DSCP
  • SRTP for voice
  • Transport Layer Security (TLS)
  • HTTPS certificate manager
  • AES encryption for configuration file
  • Digest authentication
  • IEEE802.1X
  • IPv6
  • LLDP/CDP/DHCP VLAN
  • ICE

Package Features

Package content:
  •  Yealink SIP-T19P E2 IP phone
  •  Handset with handset cord
  •  Ethernet Cable (1.5m CAT5E UTP Cable)
  •  Stand
  •  Quick Start Guide
  •  Power Adapter:
  •  T19 E2 (Standard)/T19P E2 (Optional)
  • Qty/CTN: 10 PCS
  • N.W/CTN: 9.8 kg
  • G.W/CTN: 10.8 kg
  • Giftbox size: 215mm*200mm*121mm
  • Carton Meas: 630mm*436mm*210mm

Gọi Lại